心臓
しんぞう
shinzou
N3
Âm Hán-Việt: TÂM TẠNG
意味Nghĩa
- 1.tim
- danh từanatomy
1.heart
- danh từ
2.guts; nerve; cheek; gall; spine
- danh từ
3.heart (of something); central part
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 心臓の構造については中学で習う。
Chúng tôi học về cấu tạo tim ở cấp 2.
We learn about the structure of the heart in junior high school.
- 彼女の父は心臓病で病人になってしまった。
Cha của cô ấy trở thành người tàn tật sau cơn đau tim.
Her father became an invalid as a result of a heart attack.
- 肺、心臓、静脈、動脈、毛細血管により循環器系が形成されています。
Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
Lungs, heart, veins, arteries and capillaries form the cardiovascular system.
- トムの心臓の鼓動は止まってしまったが、医師たちは彼を蘇生させることに成功した。
Mặc dù nhịp tim của Tom đã ngừng đập, nhưng các bác sĩ đã hồi sinh thành công anh ấy.
- 私は自分の心臓が激しく打っているのがわかった。
I felt my heart beating wildly.
- 心臓に悪いな。
It's not good for my heart.
- 彼は心臓が悪い。
He has a bad heart.
- トムは心臓が悪い。
Tom has a weak heart.
- 心臓は胸の中にある。
The heart is located in the chest.
- 心臓がドキドキした。
My heart beat strongly.