Kaori Dict

感心

かんしん

kanshin

N3

Âm Hán-Việt: CẢM TÂM

JLPT N3 · Bài 33

Nghĩa

  1. 1.ngưỡng mộ; ấn tượng; đáng khen
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.admiration; being impressed

  2. tính từ đuôi な

    2.admirable; praiseworthy

  3. danh từdanh từ + するtự động từ

    3.astonishment; being appalled

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Khả năng ghi nhớ của ông ấy khiến tôi vô cùng ấn tượng.

    His memory amazes me.

  • We admire her for her bravery.

  • I admire your courage.

  • I admire your ignorance.

  • I admire you for your courage.

  • It isn't nice to hit people.

  • It's commendable that you're so persistent.

  • I admire his aristocratic manners.

  • Dogs' faithfulness impresses us.

  • I had great admiration for his generosity.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

感心 (かんしん) — ngưỡng mộ; ấn tượng; đáng khen | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict