関心
かんしん
kanshin
N3
Âm Hán-Việt: QUAN TÂM
意味Nghĩa
- 1.mối quan tâm; sự quan tâm; hứng thú
- danh từ
1.concern; interest
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は政治に関心がない。
Tôi không quan tâm đến chính trị.
I'm not concerned with politics.
- メアリーは政治に関心がある。
Mary có hứng thú về chính trị.
Mary is interested in politics.
- トムはおしゃれに全く関心がない。
Tom hoàn toàn không quan tâm đến ăn diện.
Tom has no interest whatsoever in being fashionably dressed.
- 国民の一人一人が今日ほど政治といふものに関心をもつてゐる時代は未だ嘗てないだらうと思ふ。
Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.
- 国民の一人一人が今日ほど政治というものに関心をもっている時代は未だ嘗てないだろうと思う。
Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.
- 私は美術に非常な関心を抱いています。
I am deeply interested in art.
- 政治に関心があるの?
Are you interested in politics?
- 彼らは政治に無関心だ。
They are indifferent to politics.
- 私は歴史に関心がある。
I'm interested in history.
- 彼は政治に関心が無い。
He has no interest in politics.