Kaori Dict

関心

かんしん

kanshin

N3

Âm Hán-Việt: QUAN TÂM

JLPT N3 · Bài 33

Nghĩa

  1. 1.mối quan tâm; sự quan tâm; hứng thú
  1. danh từ

    1.concern; interest

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi không quan tâm đến chính trị.

    I'm not concerned with politics.

  • Mary có hứng thú về chính trị.

    Mary is interested in politics.

  • Tom hoàn toàn không quan tâm đến ăn diện.

    Tom has no interest whatsoever in being fashionably dressed.

  • Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.

  • Tôi cho rằng thời đại mà mỗi người dân đều quan tâm đến chính trị như bây giờ, là chưa từng có tiền lệ.

  • I am deeply interested in art.

  • Are you interested in politics?

  • They are indifferent to politics.

  • I'm interested in history.

  • He has no interest in politics.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

関心 (かんしん) — mối quan tâm; sự quan tâm; hứng thú | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict