Kaori Dict

心がけ

こころがけ

kokorogake

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 5

Nghĩa

  1. 1.tư thế; thái độ; chú ý; ý định
  1. danh từ

    1.(mental) attitude; way of thinking; attention; care; prudence; intention

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Because of everyone's correct-mindedness, the rain stopped on the morning of the match day.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

心がけ (こころがけ) — tư thế; thái độ; chú ý; ý định | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict