Kaori Dict

知らせる

しらせる

shiraseru

N4

JLPT N4 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.thông báo; thông tin
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to notify; to advise; to inform

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi sẽ báo cho bạn sau.

    I'll let you know later.

  • Lúc nào chuẩn bị xong, tôi sẽ báo cho bạn biết.

    I'll let you know when it's ready.

  • Tôi viết một lá thư cho anh ta để thông báo về quyết định của mình.

    I wrote to inform him of my decision.

  • Ai đã nói cho bạn biết tin cô ấy đã chết?

    Who broke the news of her death to you?

  • How did she tell them?

  • Let me know.

  • Attention please!

  • Let Tom know.

  • I'll notify them.

  • Please let me know.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

知らせる (しらせる) — thông báo; thông tin | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict