Kaori Dict

貰う

もらう

morau

N4

JLPT N4 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.nhận; lấy; được
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từthường viết bằng kana

    1.to receive; to take; to accept

  2. trợ động từđộng từ nhóm 1, đuôi うthường viết bằng kana

    2.to get someone to do something

    follows a verb in "-te" form

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từthường viết bằng kana

    3.to have in one's pocket (a fight, match)

  4. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từthường viết bằng kana

    4.to contract (a disease); to catch; to be affected

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hãy để người đó vào.

    Let him in.

  • Tôi cần phải đi cắt tóc.

    I must get my hair cut.

  • Anh ta được vợ vá cái áo.

    He got his shirt mended by his wife.

  • Tom đã đi nhổ răng khôn.

    Tom had his wisdom teeth taken out.

  • Tôi thỉnh thoảng nhận được một cuộc gọi từ cô ấy.

    I get a call from her once in a while.

  • Bạn có thể lắng nghe những điều phiền muộn của tôi được không?

  • Tôi cần phải tẩy tóc ở tiệm.

    I need to get my hair bleached at the salon.

  • Cô ấy không nhận lương theo tháng mà là lương theo ngày.

    She doesn't get paid by the month, but by the day.

  • Tôi cần phải tẩy tóc ở tiệm.

    I need to get my hair bleached at the salon.

  • Tôi muốn bạn chấn chỉnh lại thái độ làm việc.

    I want you to improve your attitude at work.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

貰う (もらう) — nhận; lấy; được | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict