貰う
もらう
morau
意味Nghĩa
- 1.nhận; lấy; được
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từthường viết bằng kana
1.to receive; to take; to accept
- trợ động từđộng từ nhóm 1, đuôi うthường viết bằng kana
2.to get someone to do something
follows a verb in "-te" form
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từthường viết bằng kana
3.to have in one's pocket (a fight, match)
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từthường viết bằng kana
4.to contract (a disease); to catch; to be affected
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 中に入ってもらって。
Hãy để người đó vào.
Let him in.
- 髪を切ってもらわないと。
Tôi cần phải đi cắt tóc.
I must get my hair cut.
- 彼は妻にシャツを直してもらった。
Anh ta được vợ vá cái áo.
He got his shirt mended by his wife.
- トムは親知らずを抜いてもらった。
Tom đã đi nhổ răng khôn.
Tom had his wisdom teeth taken out.
- 私はときどき彼女から電話をもらう。
Tôi thỉnh thoảng nhận được một cuộc gọi từ cô ấy.
I get a call from her once in a while.
- 私の悩み聞いてもらってもいいですか?
Bạn có thể lắng nghe những điều phiền muộn của tôi được không?
- サロンで髪を脱色してもらわないとな。
Tôi cần phải tẩy tóc ở tiệm.
I need to get my hair bleached at the salon.
- 彼女は月給ではなく日給をもらっている。
Cô ấy không nhận lương theo tháng mà là lương theo ngày.
She doesn't get paid by the month, but by the day.
- 美容院でヘアブリーチしてもらわなきゃ。
Tôi cần phải tẩy tóc ở tiệm.
I need to get my hair bleached at the salon.
- 君には仕事への姿勢を改善してもらいたい。
Tôi muốn bạn chấn chỉnh lại thái độ làm việc.
I want you to improve your attitude at work.