熱
ねつ
netsu
Âm Hán-Việt: NHIỆT
意味Nghĩa
- 1.sốt; nhiệt độ; nhiệt huyết
- danh từ
1.heat
- danh từ
2.fever; temperature
- danh từhậu tố
3.zeal; passion; enthusiasm; mania; craze; rage
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 熱はありますか。
Bạn có bị sốt không?
Any fever?
- 心熱けれど肉体は弱し。
Lực bất tòng tâm.
The spirit is willing, but the flesh is weak.
- 太陽は私達に光と熱を与えてくれるのです。
Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và hơi nóng.
The sun gives us light and heat.
- また熱上がってきたかも。バイト行かなきゃよかった。
Chắc tôi lại sốt cao hơn rồi. Đáng lẽ ra tôi không nên đi làm thêm mới phải.
My fever seems to be coming back again. I wish I hadn't gone to work.
- あなたは熱交換器の取扱説明書をこちらでダウンロードできます。
Bạn có thể tải hướng dẫn sử dụng của bộ trao đổi nhiệt tại đây.
You can download the instruction manual for the heat exchanger here.
- お医者さんが、熱が下がるまでは安静にするようにって言ってたでしょ?
Bác sĩ đã nói là bạn phải nghỉ ngơi cho đến khi đỡ sốt có phải không?
The doctor told you to stay in bed until your fever goes down, didn't he?
- 102゜Fの熱があります。
I have a fever of 102 degrees.
- 熱によって氷は水に変わる。
Heat turns ice into water.
- 彼は学生運動熱に浮かされている。
He is being carried away by a student movement.
- 熱あるの?
Do you have a fever?