Kaori Dict

泣く

なく

naku

N4

JLPT N4 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.khóc; rơi lệ; khóc thở; đau buồn
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    1.to cry; to shed tears; to weep; to sob

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    2.to suffer (from); to be troubled (by); to face hardship

    usu. as ...に泣く

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    3.to accept (an unreasonable request, loss, etc.); to do reluctantly; to make sacrifices

  4. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    4.to be not worth the name; to suffer (of a reputation); to be spoiled; to be put to shame

  5. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    5.to lament; to bemoan; to bewail

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.

    Misfortunes never come singly.

  • Tom đã khóc.

    Tom wept.

  • Mẹ tôi khóc.

    My mother was in tears.

  • Anh ấy đang khóc.

    He was crying.

  • Tại sao bạn khóc?

    Why did you cry?

  • Vì sao con khóc?

    Why are you crying?

  • Cô ấy đã khóc suốt đêm.

    She cried throughout the night.

  • Bây giờ tôi thấy muốn khóc.

    I feel like crying now.

  • Cô ấy đã khóc suốt đêm.

    She kept crying all night long.

  • Cô ấy đã khóc suốt đêm.

    She kept crying all night.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

泣く (なく) — khóc; rơi lệ; khóc thở; đau buồn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict