泣く
なく
naku
意味Nghĩa
- 1.khóc; rơi lệ; khóc thở; đau buồn
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
1.to cry; to shed tears; to weep; to sob
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
2.to suffer (from); to be troubled (by); to face hardship
usu. as ...に泣く
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
3.to accept (an unreasonable request, loss, etc.); to do reluctantly; to make sacrifices
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
4.to be not worth the name; to suffer (of a reputation); to be spoiled; to be put to shame
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
5.to lament; to bemoan; to bewail
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 泣きっ面に蜂。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
Misfortunes never come singly.
- トムは泣いた。
Tom đã khóc.
Tom wept.
- 母は泣いていた。
Mẹ tôi khóc.
My mother was in tears.
- 彼は泣いていた。
Anh ấy đang khóc.
He was crying.
- どうして泣いたの?
Tại sao bạn khóc?
Why did you cry?
- なんで泣いてるの?
Vì sao con khóc?
Why are you crying?
- 彼女は一晩中泣いた。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
She cried throughout the night.
- 今泣きたい気分です。
Bây giờ tôi thấy muốn khóc.
I feel like crying now.
- 彼女は一晩中泣き通した。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
She kept crying all night long.
- 彼女は一晩中泣き続けた。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
She kept crying all night.