Kaori Dict

一度

いちど

ichido

N4

Âm Hán-Việt: NHẤT ĐỘ

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.một lần
  1. danh từphó từ

    1.once; one time; on one occasion

  2. danh từphó từ

    2.temporarily; for a moment

  3. danh từphó từ

    3.one degree; one tone; one musical interval

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng ta hãy tập hợp ở đây 1 tuần 1 lần.

    Let's get together here once a week.

  • Đọc sách là một loại thói quen mà một khi đã luyện tập được thì sẽ vĩnh viễn không bao giờ mất đi.

    Reading is the kind of habit that once acquired is never lost.

  • Cuốn tiểu thuyết lần này của tôi có bối cảnh ở một khách sạn tình yêu, cho nên tôi muốn đến đó nhìn tận mắt một lần cho biết.

    The novel I'm writing next is set in a love hotel so I wanted to see what one actually looks like.

  • Distance per degree of longitude at equator.

  • A habit is very difficult to shake off once it is formed.

  • We are coming at once.

  • I met him once.

  • I have my hair cut once a month.

  • Hear twice better you speak once.

  • I missed a period.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一度 (いちど) — một lần | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict