Kaori Dict

開館

かいかん

kaikan

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHAI QUÁN

Nghĩa

  1. 1.khai trương; mở cửa
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.opening (for that day's business; of a library, museum, cinema, etc.)

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.opening (of a new library, museum, cinema, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Is the museum open today?

  • Open from 10:30am to 4pm on Sat, Sun, and Mon.

  • "Will they be open this early in the morning?" "They'll let me in on sight."

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

開館 (かいかん) — khai trương; mở cửa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict