Kaori Dict

忘れ物

わすれもの

wasuremono

N4

Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.đồ quên; vật quên
  1. danh từ

    1.lost article; thing left behind

  2. danh từ

    2.leaving something behind; forgetting something

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I left behind something today.

  • Do you have everything?

  • Have you forgotten anything?

  • I've left something in my car.

  • The bag has been left behind.

  • I'm sure I haven't forgotten anything this time.

  • Please leave nothing behind.

  • I left something in the room.

  • He is always forgetting things.

  • There are a lot of forgotten erasers in the classroom.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

忘れ物 (わすれもの) — đồ quên; vật quên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict