Kaori Dict

建物

たてもの

tatemono

N5

Âm Hán-Việt: KIẾN VẬT

JLPT N5 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.tòa nhà; công trình; kiến trúc
  1. danh từ

    1.building

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tòa nhà này được xây bằng đá.

    This building is made of stone.

  • Tôi là chủ tòa nhà này.

    I'm the owner of this building.

  • Tòa nhà đó sập đổ 3 năm trước.

    The building crumbled to pieces three years ago.

  • That building must be on fire.

  • That is a high building, is it not?

  • This building is near completion.

  • Swampy land is no use for building purposes.

  • The buildings are filled with bags of wheat.

  • The building fell down suddenly.

  • The building is a monstrous structure.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

建物 (たてもの) — tòa nhà; công trình; kiến trúc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict