Kaori Dict

生き物

いきもの

ikimono

N3

JLPT N3 · Bài 18

Nghĩa

  1. 1.động vật; sinh vật
  1. danh từ

    1.living thing; living creature; animal; life

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.

    The dragon is an imaginary creature.

  • Ở Ấn Độ, bò được coi là một loài sinh vật linh thiêng.

    Cows are considered sacred animals in India.

  • A qilin with a king too has no limit on its lifespan, but this illness alone admits of no remedy.

  • Is there life on Mars?

  • Man is a conscious being.

  • A mouse is a timid creature.

  • Man is a creature of emotion.

  • Is there anything living on Mars?

  • You don't have any plants or animals, right?

  • Is there any life on Mars?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

生き物 (いきもの) — động vật; sinh vật | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict