Kaori Dict

物理

ぶつり

butsuri

N3

Âm Hán-Việt: VẬT LÝ

JLPT N3 · Bài 91

Nghĩa

  1. 1.vật chất; quy luật tự nhiên; khoa học
  1. danh từ

    1.laws of nature; physical laws

  2. danh từviết tắt

    2.physics

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.

    My physics teacher doesn't care if I skip classes.

  • Physics is my favorite subject.

  • Are you good at physics?

  • Physics is hard.

  • He is a physicist.

  • I have trouble with physics.

  • I got a B in physics.

  • He understands physics.

  • She is a physicist.

  • Physics is hard.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

物理 (ぶつり) — vật chất; quy luật tự nhiên; khoa học | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict