Kaori Dict

穀物

こくもつ

kokumotsu

N3

Âm Hán-Việt: CỐC VẬT

JLPT N3 · Bài 45

Nghĩa

  1. 1.ngũ cốc; lúa; ngũ cốc
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.grain; cereal; corn

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Do sự suy thoái của ngành sản xuất ngũ cốc, Trung Quốc được dự báo là sẽ vượt Nhật Bản trở thành quốc gia nhập khẩu ngũ cốc hàng đầu thế giới.

    It is foreseen that, due to the decline in grain production, China will quickly become a world leading grain importing country, overtaking Japan.

  • It's much cheaper to live on grains and vegetables you can grow in your garden.

  • The birds pecked grains.

  • He deals in grain.

  • The peasant scattered the seeds of grain.

  • They have plenty of grain in store.

  • The family were all out reaping the corn.

  • Rye was called the grain of poverty.

  • We import grain from Canada every year.

  • We import grain from the United States.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

穀物 (こくもつ) — ngũ cốc; lúa; ngũ cốc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict