Kaori Dict

贈り物

おくりもの

okurimono

N4

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 4

Nghĩa

  1. 1.quà tặng; món quà
  1. danh từ

    1.present; gift

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Jenny thanked me for the gift.

  • I have some gifts.

  • Thank you for the present.

  • A pair of gloves is a nice gift.

  • This is also ideal as a gift.

  • He gave me a gift.

  • She wrapped the present in paper.

  • She bestowed a gift on me.

  • She was pleased with the gift.

  • I have some gifts.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

贈り物 (おくりもの) — quà tặng; món quà | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict