贈
Tặng
biếu; trao
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ゾウソウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- おく.る
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 18
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Thường dụng (trung học)
- Tần suất báo chí
- #1001 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 154
- Từ JLPT chứa chữ
- 3
- Pinyin
- zeng4
- Tiếng Hàn
- 증
biếu; trao
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
quà tặng; món quà
tặng; trao; gửi; trao tặng
quyên góp; tặng
địa chỉ nhận; nơi nhận; người nhận
người gửi; người gửi quà
tặng thụu hối; tham nhũng; hối lộ; tham nhũng
trao tặng; trình bày quà; trao tặng
trao đổi quà; trao quà; trao tặng
tặng dử; quy ước; quy tặng; quy dử
hối lộ; tặng tiền; hối lộ
enconferment of posthumous rank
enbequest; legacy
endonor; contributor; donator
entestimonial; presentation certificate
enconferring court rank posthumously
enconferral of a posthumous rank
enpresenting (a gift, etc.); giving; bestowing
enlegal portion
enreceiving (a donation)
endonor
engift tax; donation tax
enposthumous name
enposthumous name; posthumous title
encomplimentary copy (of a book)
enpresentation ceremony
endonor; presentator
enpresent; gift
engift; present
encrime of bribery
engift
ento give flowers as a gift
enposthumous Buddhist name
ento save an enemy from trouble instead of taking advantage of their weakness; to show humanity even to one's enemy; to help one's enemy in difficulty
engift economy; grant economy
engift inter vivos
enspecial donation trust; specified gift trust
ento offer a tribute; to pay a compliment; to praise
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).