食べ物
たべもの
tabemono
意味Nghĩa
- 1.đồ ăn
- danh từ
1.food
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は食べ物を売る。
Cô ấy bán đồ ăn
She sells food.
- 宇宙でどうやって食べ物をみつけるの?
Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?
How do you find food in outer space?
- 冷蔵庫は食べ物を保存するのに役立つ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thức ăn.
Refrigerators help to preserve food.
- 日本の食べ物を食べたことがありますか。
Bạn đã bao giờ ăn đồ Nhật chưa?
Have you ever eaten Japanese food?
- 今日は何かあっさりした食べ物が食べたいな。
Hôm nay tôi muốn ăn thứ gì đó nhẹ nhàng quá.
Today I want to eat something light.
- 食べ物は良くなかったが、とにかく値段は安かった。
Mặc dù đồ ăn ở đó không ngon, nhưng ít ra thì nó cũng rẻ.
The food wasn't good, but at least it was cheap.
- い、いっつも食べ物で懐柔されるとは、限りませんからねっ。
Bạn, bạn đừng nghĩ là lúc nào bạn cũng có thể mua chuộc tôi bằng đồ ăn nhé!
Don't think you'll always be able to placate me with food!
- 女体盛りとは、女性の裸体に刺身など食べ物を盛り付けることを言う。
"Sushi khỏa thân" là một từ chỉ việc bày trí các món ăn như sashimi lên cơ thể người phụ nữ.
Nyotaimori is where food, like sashimi, is laid out on a naked woman.
- 冷蔵庫の中にたくさんの食べ物が入っていますか。
Is there much food in the refrigerator?
- 食べ物!
Food!