Kaori Dict

込む

こむ

komu

N4

JLPT N4 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.đầy; bận; tràn; vào trong
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    1.to be crowded; to be packed; to be congested; to be thronged (with)

    usu. 混む

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    2.to be complex; to be intricate

  3. hậu tố

    3.to go into; to go in; to put into

    after -masu stem of verb

  4. hậu tố

    4.to become (completely)

    after -masu stem of verb

  5. hậu tố

    5.to do thoroughly; to do sufficiently

    after -masu stem of verb

  6. hậu tố

    6.to remain (silent, seated, etc.); to stay ...

    after -masu stem of verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The train is very crowded this evening.

  • I looked into the box.

  • Tom crouched down.

  • Tom looked into the room.

  • The boy peeped in at the window.

  • The car was stuck in the mud.

  • I impregnated his mind with new ideas.

  • He's putting on airs.

  • He has a big future in baseball.

  • He looked into the boy's eyes.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

込む (こむ) — đầy; bận; tràn; vào trong | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict