Kaori Dict

眠る

ねむる

nemuru

N4

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.ngủ; chết; nghỉ ngơi; ngủ trong lăng
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to sleep

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to die; to rest (in peace); to lie (buried); to sleep (in the grave)

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to lie idle (e.g. of resources); to lie unused; to lie untapped; to lie untouched

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từcổ

    4.to close one's eyes

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đang ngủ.

    He is asleep.

  • Bạn nên đi ngủ đi.

    You should sleep.

  • Tôi phải đi ngủ.

    I have to go to sleep.

  • Em bé vẫn đang ngủ.

    The baby is still sleeping.

  • Lúc Mark đến nơi, tôi đang ngủ.

    I was asleep when Mark arrived.

  • Khi nhìn khuôn mặt đang ngủ say của con gái tôi, tôi nghĩ: "Ngày mai mình cũng phải cố gắng lên thôi".

    When I see the soundly sleeping face of my daughter, I think, "I will give it my all tomorrow, too."

  • Vì mệt đứt hơi nên cô ấy đã ngủ thiếp đi ngay lập tức.

    Being exhausted, she was soon fast asleep.

  • Hồi cấp 2, tôi bị bắt phải mua một cây sáo recorder, và đã lâu rồi tôi không sử dụng nó. Tôi đã quyết định lấy cây sáo ra, rồi vừa luyện thổi sáo vừa nhìn sách hướng dẫn.

  • He is dead and buried now.

  • In case you sleep, set the alarm.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

眠る (ねむる) — ngủ; chết; nghỉ ngơi; ngủ trong lăng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict