眠る
ねむる
nemuru
Cách viết khác: 睡る · Cách đọc khác: ねぶる
意味Nghĩa
- 1.ngủ; chết; nghỉ ngơi; ngủ trong lăng
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to sleep
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to die; to rest (in peace); to lie (buried); to sleep (in the grave)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to lie idle (e.g. of resources); to lie unused; to lie untapped; to lie untouched
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từcổ
4.to close one's eyes
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は眠っている。
Anh ấy đang ngủ.
He is asleep.
- 眠った方がいいよ。
Bạn nên đi ngủ đi.
You should sleep.
- 私は眠らなければなりません。
Tôi phải đi ngủ.
I have to go to sleep.
- 赤ちゃんはまだ眠っています。
Em bé vẫn đang ngủ.
The baby is still sleeping.
- マークが着いたとき私は眠っていた。
Lúc Mark đến nơi, tôi đang ngủ.
I was asleep when Mark arrived.
- すやすやと眠る娘の顔を見ると、また明日もがんばろうと思う。
Khi nhìn khuôn mặt đang ngủ say của con gái tôi, tôi nghĩ: "Ngày mai mình cũng phải cố gắng lên thôi".
When I see the soundly sleeping face of my daughter, I think, "I will give it my all tomorrow, too."
- くたくたに疲れていたので、彼女はすぐにぐっすり眠ってしまった。
Vì mệt đứt hơi nên cô ấy đã ngủ thiếp đi ngay lập tức.
Being exhausted, she was soon fast asleep.
- 中学の時に買わされて眠っていたアルトリコーダーを引っ張り出し、本を見ながら練習を始めてみることにした。
Hồi cấp 2, tôi bị bắt phải mua một cây sáo recorder, và đã lâu rồi tôi không sử dụng nó. Tôi đã quyết định lấy cây sáo ra, rồi vừa luyện thổi sáo vừa nhìn sách hướng dẫn.
- 彼は今地下に眠っている。
He is dead and buried now.
- もし眠るといけないので目覚し時計をセットしなさい。
In case you sleep, set the alarm.