Kaori Dict

訪ねる

たずねる

tazuneru

N4

JLPT N4 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.thăm; ghé thăm; đến thăm
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to visit; to call on; to pay a visit to

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ngày mai hãy đến thăm tôi.

  • Có vẻ như ai đó đã đến thăm nhà tôi trong lúc tôi đi vắng.

    It seems someone called on me in my absence.

  • Call at my office at any time.

  • He paid a visit to his friend.

  • Old friends called on me.

  • I visited a mosque.

  • Please call on me tomorrow.

  • He called on me at night.

  • He visited his uncle yesterday.

  • I'll certainly go and see him.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

訪ねる (たずねる) — thăm; ghé thăm; đến thăm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict