Kaori Dict

テニス

tenisu

N4

JLPT N4 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.quần vợt
  1. danh từ

    1.tennis

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn có muốn chơi tennis với tôi không ?

    What do you say to playing tennis with me?

  • Tôi không hay chơi tennis lắm.

    I don't play tennis very often.

  • Chúng ta hãy đi chơi tennis sau giờ học nhé.

    Let's play tennis after school.

  • Tôi vừa mới chơi tennis đấy.

    I've just started playing tennis.

  • Tôi đã xem một trận tennis trên ti vi.

    I watched a tennis match on TV.

  • Chúng tôi tận dụng thời tiết đẹp để chơi tennis.

    We took advantage of the good weather to play tennis.

  • He was playing tennis all day.

  • He is mad about tennis.

  • I play tennis all the year around.

  • Why don't you give tennis a try?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

テニス — quần vợt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict