Kaori Dict

この頃

このごろ

konogoro

N4

JLPT N4 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.hôm nay; hiện nay; gần đây
  1. phó từdanh từ

    1.these days; nowadays; now; at present; recently; lately

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Dạo này ông ta đã trở nên lẩm cẩm.

    He had grown senile recently.

  • I have seen nothing of him lately.

  • Recently we have had many mild days.

  • Tom is riding high these days.

  • He is out of circulation these days.

  • I feel very lonely these days.

  • These days he disobeys his parents.

  • These days people visit here.

  • My brother has been much too rowdy lately.

  • I'm so busy these days it's awful.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

この頃 (このごろ) — hôm nay; hiện nay; gần đây | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict