Kaori Dict

ちょう

chou

N4

Âm Hán-Việt: ĐINH

JLPT N4 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.định
  1. danh từ

    1.town; block; neighbourhood; neighborhood

  2. danh từ

    2.street

  3. danh từ

    3.chō (unit of length, approx. 109.09 m)

  4. danh từ

    4.chō (unit of land area, approx. 0.99 hectares)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I raise a goose.

  • I saw a butterfly.

  • I like butterflies.

  • A caterpillar becomes a butterfly.

  • He killed the goose, foolishly.

  • His hobby is collecting strange butterflies.

  • He hung the gate on hinges.

  • He caught twenty butterflies.

  • A hummingbird is no larger than a butterfly.

  • Tom has collected a great many butterflies.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

町 (ちょう) — định | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict