Kaori Dict

ちょう

chou

N2

Âm Hán-Việt: TRIỆU

JLPT N2 · Bài 80

Nghĩa

  1. 1.dấu hiệu
  1. số từ

    1.10^12; 1,000,000,000,000; trillion

  2. danh từ

    2.sign; omen; indication; portent

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I wish Tatoeba had 10 trillion example sentences.

  • How does it happen that you were not eaten up with all those hundreds and trillions of cats?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

兆 (ちょう) — dấu hiệu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict