Kaori Dict

別れる

わかれる

wakareru

N4

JLPT N4 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.tách rời
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to part (usu. of people); to part from; to part with; to be apart from

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to separate (of a couple); to break up; to divorce

  3. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    3.to lose (e.g. one's mother); to be bereaved

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Em định chia tay với anh, có đúng không?

    Are you breaking up with me?

  • Có lúc tôi nghĩ đến chuyện ly dị anh ta.

  • You will do well to leave her.

  • Are you breaking up with Tom?

  • The two of them split up.

  • I parted from her last night.

  • I broke up with Tom.

  • I left Tom.

  • The time has come when we must part.

  • I parted from him on the street.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

別れる (わかれる) — tách rời | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict