別れる
わかれる
wakareru
N4
意味Nghĩa
- 1.tách rời
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to part (usu. of people); to part from; to part with; to be apart from
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to separate (of a couple); to break up; to divorce
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to lose (e.g. one's mother); to be bereaved
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私と別れるっていうこと?
Em định chia tay với anh, có đúng không?
Are you breaking up with me?
- たまに私は彼と別れるようかと思う。
Có lúc tôi nghĩ đến chuyện ly dị anh ta.
- あなたが彼女と別れるのは賢明である。
You will do well to leave her.
- トムと別れるの?
Are you breaking up with Tom?
- 二人は別れたんだ。
The two of them split up.
- 昨晩彼女と別れた。
I parted from her last night.
- トムとは別れたの。
I broke up with Tom.
- トムとは別れたわよ。
I left Tom.
- 別れる時がやって来た。
The time has come when we must part.
- 私は彼と通りで別れた。
I parted from him on the street.