中途
ちゅうと
chuuto
N2
Âm Hán-Việt: TRUNG ĐỒ
意味Nghĩa
- 1.trung đoạn; giữa chừng
- danh từ
1.halfway; midway; partway; mid-course
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私たちは山の中途まで登った。
We went halfway up the mountain.
- 彼は中途で引き返した。
He turned back halfway.
- 彼は高校を中途退学した。
He dropped out of high school.