中
ちゅう
chuu
Âm Hán-Việt: TRUNG
意味Nghĩa
- 1.trong; giữa
- danh từ
1.medium (size); average (grade, level, etc.); middle
- hậu tố
2.in; within; out of (e.g. ten people); among
- hậu tố
3.during; while; in (the course of); within (a period); throughout
- hậu tố
4.currently (doing); in the process of; in the middle of; under (e.g. construction, investigation)
- danh từ
5.middle way; moderation
- danh từ
6.second volume (of three)
- danh từviết tắt
7.junior high school; middle school
- danh từviết tắt
8.China
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 仕事中です。
Tôi đang làm việc.
I am working.
- 私は失業中だ。
Tôi đang thất nghiệp.
I am out of work.
- チューしていい?
Tôi hôn bạn được chứ?
May I kiss you?
- 食事中本を読んだ。
Tôi đọc sách lúc ăn cơm.
I read a book while eating.
- 彼女は休暇中です。
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ.
She is now on vacation.
- 彼女は一晩中泣いた。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
She cried throughout the night.
- 昨日は一日中寝ていた。
Hôm qua tôi ngủ cả ngày.
I slept all day yesterday.
- トムって、入院中なの?
Tom đang nhập viện có đúng không vậy?
Is Tom in the hospital?
- 彼女は一晩中泣き通した。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
She kept crying all night long.
- 彼女は一晩中泣き続けた。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
She kept crying all night.