Kaori Dict

中央

ちゅうおう

chuuou

N3

Âm Hán-Việt: TRUNG ƯƠNG

JLPT N3 · Bài 72

Nghĩa

  1. 1.trung tâm; trung vị; trung tâm hành chính
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.centre; center; middle; heart

  2. danh từ

    2.capital; seat of government

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.

  • Bạn có thể gặp tôi vào lúc 3 giờ ngày 10 tháng 5, tại cổng trung tâm Yaesu, ga Tokyo được không?

    Would you please meet me at Yaesu central gate of Tokyo Station on Monday, May 10th at 3:00 p.m.?

  • We sat in the center of the room.

  • I think it's by the Chuo Line.

  • The station is the middle of the city.

  • There is a park in the middle of the city.

  • There is a pond in the middle of the park.

  • The library is in the middle of the city.

  • You get on the JR Chuo Line.

  • The city hall is located at the center of the city.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

中央 (ちゅうおう) — trung tâm; trung vị; trung tâm hành chính | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict