中央
ちゅうおう
chuuou
N3
Âm Hán-Việt: TRUNG ƯƠNG
意味Nghĩa
- 1.trung tâm; trung vị; trung tâm hành chính
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.centre; center; middle; heart
- danh từ
2.capital; seat of government
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- それは厚生省中央児童福祉審議会特別推薦図書である。
Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.
- 5月10日月曜日の午後3時に東京駅八重洲中央口で待ち合わせをしていただけませんか。
Bạn có thể gặp tôi vào lúc 3 giờ ngày 10 tháng 5, tại cổng trung tâm Yaesu, ga Tokyo được không?
Would you please meet me at Yaesu central gate of Tokyo Station on Monday, May 10th at 3:00 p.m.?
- 私たちはその部屋の中央に座った。
We sat in the center of the room.
- 中央線ですね。
I think it's by the Chuo Line.
- 駅は市の中央にある。
The station is the middle of the city.
- 市の中央に公園がある。
There is a park in the middle of the city.
- 公園の中央に池がある。
There is a pond in the middle of the park.
- 図書館は市の中央にある。
The library is in the middle of the city.
- JR中央線に乗って下さい。
You get on the JR Chuo Line.
- 市役所は市の中央に有ります。
The city hall is located at the center of the city.