中学
ちゅうがく
chuugaku
Âm Hán-Việt: TRUNG HỌC
意味Nghĩa
- 1.trường trung học; cấp trung học; lớp trung học
- danh từviết tắt
1.junior high school; middle school; lower secondary school
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は中学二年生です。
Tôi học lớp 8.
I'm a second year middle school student.
- やっと中学を卒業しました。
Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp cấp hai.
At last, I graduated from junior high school.
- 心臓の構造については中学で習う。
Chúng tôi học về cấu tạo tim ở cấp 2.
We learn about the structure of the heart in junior high school.
- 中学の時に買わされて眠っていたアルトリコーダーを引っ張り出し、本を見ながら練習を始めてみることにした。
Hồi cấp 2, tôi bị bắt phải mua một cây sáo recorder, và đã lâu rồi tôi không sử dụng nó. Tôi đã quyết định lấy cây sáo ra, rồi vừa luyện thổi sáo vừa nhìn sách hướng dẫn.
- 中学・高校では陰湿ないじめが増える傾向にあるという。
In junior high and high schools, they say insidious forms of bullying are on the rise.
- 私は去年中学3年生だった。
I was in the third year of middle school last year.
- 私達は去年中学1年生でした。
We were in the first year of middle school last year.
- 中学の因数分解って簡単だよ。
Middle school factorization is easy.
- 彼は、中学で英語を教えている。
He teaches English at a middle school.
- 中学のときの担任にそっくりだ。
She looks just like my junior high school homeroom teacher.