Kaori Dict

当たる

あたる

ataru

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.trúng; va chạm; đúng; bị ảnh hưởng
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to be hit; to strike

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to touch; to be in contact; to be affixed

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to be equivalent to; to be applicable; to apply to

    often as ...に当たる

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to be right on the money (of a prediction, criticism, etc.)

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    5.to be selected (in a lottery, etc.); to win

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    6.to be successful; to go well; to be a hit

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    7.to face; to confront

  8. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    8.to lie (in the direction of)

  9. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    9.to undertake; to be assigned

  10. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    10.to be stricken (by food poisoning, heat, etc.); to be afflicted

  11. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    11.to be called on (e.g. by a teacher)

  12. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    12.to treat (esp. harshly); to lash out at

  13. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    13.to be unnecessary

    as 〜するには当たらない, etc.

  14. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từbaseball

    14.to be hitting well; to be on a hitting streak

    usu. as 当たっている

  15. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    15.to feel a bite (in fishing)

  16. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    16.(of fruit, etc.) to be bruised; to spoil

  17. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    17.to feel (something) out; to probe into; to check (i.e. by comparison)

  18. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    18.to shave

  19. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    19.to be a relative of a person; to be a ... in relation to ...; to stand in a relationship

    as 〜の〜に当たる

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ai giàu ba họ, ai khó ba đời.

  • Trúng số hả anh?

  • He was poisoned by the globefish he ate.

  • I got a camera in a lottery.

  • He fired but missed.

  • Strange to say, his prediction has come true.

  • I felt a cold wind on my face.

  • The cherry blossom is to Japan what the rose is to England.

  • I made a good shot at the exam.

  • You'll get it someday.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

当たる (あたる) — trúng; va chạm; đúng; bị ảnh hưởng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict