第35課/N1 · Bài 35
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
đẩy vào; nhồi vào; cắm vào
- 2
tiếc; thương tiếc; trân trọng
- 3
tràn tới; dồn lại; xô đẩy
- 4
đực; con đực; trống
- 5
khen ngợi; tâng bốc; lời mời mọc; lời khen
- 6
tấn công; xâm lược; đột nhập; truy đuổi
- 7
tối đa; cuối cùng
- 8
sợ; kính trọng; nguy hiểm
- 9
lòng biết ơn; ngưỡng mộ
- 10
khen ngợi; dỗ dành; dụ dỗ
- 11
buồn; trầm lặng; suy sụp; rơi xuống
- 12
sự bình tĩnh; sự kiên định; sự ổn định
- 13
lá rụng; lá rơi
- 14
đôi; thứ hai; phong cách
- 15
công việc vặt; nhiệm vụ; giao việc; người đưa tin
- 16おっかないokkanai
đáng
- 17
bỏ cuộc; không còn hy vọng; không biết làm sao; đầu hàng
- 18オドオドodoodo
rụt rè; lo lắng; do dự; run rẩy
- 19
đe dọa; đe dọa
- 20
đi thăm; tới
例文Câu ví dụ trong bài
- 押し込むピストルを持った男が彼をせきたてて車に押し込んだ。
A man with a gun urged him into the car.
- 惜しむ彼の死は惜しんでも余りあるものだ。
We cannot grieve over his death too deeply.
- 押し寄せるダムが切れて流域に大水が押し寄せた。
The dam gave way and sent a great flush of water down the valley.
- 雄雄のくじゃくは尾の羽毛が色彩豊かである。
The male peacock has colorful tail feathers.
- お世辞私達は彼女の料理にお世辞を言った。
We flattered her on her cooking.
- 襲う奇妙な病気が町を襲った。
A curious disease struck the town.
- 遅くとも遅くともなさざるにまさる。
Muộn còn hơn không.
- 恐れこの翻訳は誤解を招く恐れがあります。
Bản dịch này có thể gây hiểu lầm.
- 恐れ入る彼の才能にはおそれいったよ。
Tôi ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.
- 煽てるまず彼をおだてておいたほうがいいですよ。
You had better try buttering him up first.