Kaori Dict

オドオド

odoodo

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 35

Nghĩa

  1. 1.rụt rè; lo lắng; do dự; run rẩy
  1. phó từphó từ đi với とdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word

    1.timidly; nervously; hesitantly; trembling (with fear); fearfully; anxiously

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The new boy had a nervous stammer.

  • He hung his head sheepishly.

  • I always get nervous in her presence.

  • Being too nervous to reply, he stared at the floor.

  • Tell her you like her. Don't be afraid. She won't bite you.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

オドオド — rụt rè; lo lắng; do dự; run rẩy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict