Kaori Dict

/N1 · Bài 34

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    おおがらoogaraĐẠI BÍNH

    cơ thể to

  2. 2
    おおげさoogesa

    phóng đại; quá mức; cường điệu; rầm rộ

  3. 3
    おおすじoosujiĐẠI CÂN

    đề cương; tóm tắt; ý chính

  4. 4
    おおぞらoozoraĐẠI KHÔNG

    bầu trời rộng; trời cao

  5. 5

    tự động

  6. 6
    おおはばoohabaĐẠI BỨC

    quy mô lớn; thay đổi mạnh

  7. 7

    enrough, approximate

  8. 8
    おおみずoomizuĐẠI THUỶ

    lũ lụt; ngập lụt

  9. 9
    おおやけooyakeCÔNG

    độc lập

  10. 10
    おかすokasu

    phạm tội; vi phạm

  11. 11
    おかすokasu

    xâm phạm; vi phạm; xâm nhập

  12. 12
    おくびょうokubyouỨC BỆNH

    đáng sợ; nhút nhát; sợ hãi

  13. 13
    おくらすokurasu

    trì hoãn; chậm lại; hoãn; trì hoãn

  14. 14
    おごそかogosoka

    trang nghiêm; uy nghi; nghiêm trang

  15. 15
    おこないokonai

    hành vi; hành động; cách cư xử; đạo đức

  16. 16
    おごるogoru

    đưa đi ăn; mời ăn; tặng quà; xa xỉ

  17. 17
    おさまるosamaru

    đặt vào; phù hợp; giải quyết; làm dịu

  18. 18
    おさまるosamaru

    điều hòa; bình yên; giảm nhẹ

  19. 19
    おさんosan

    sinh con; sinh đẻ; khai sinh; sinh nở

  20. 20
    おしきるoshikiru

    đẩy qua; ép; vượt qua

Câu ví dụ trong bài

  • According to a study, big women are more prone to have twins.

  • The old man tends to exaggerate.

  • Would you agree to the plan in principle?

  • I want to fly more than anything else in the world.

  • This policy resulted in a great rise in prices.

  • The bridge was washed away by the flood.

  • The old man retired from public life ten years ago.

  • Anh ấy đã vi phạm pháp luật.

  • Nature is under attack on all fronts.

  • Anh ta đã 20 tuổi nhưng vẫn còn nhát gái.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 34 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict