Kaori Dict

犯す

おかす

okasu

N1

JLPT N1 · Bài 34

Nghĩa

  1. 1.phạm tội; vi phạm
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to commit (e.g. crime); to perpetrate; to make (e.g. mistake)

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to break (e.g. rule); to violate; to transgress; to contravene

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to rape; to violate; to ravish; to deflower

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã vi phạm pháp luật.

    He broke the law.

  • Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng mẹ đẻ thì sẽ ít bị sai hơn dịch từ tiếng mẹ đẻ sang tiếng nước ngoài.

    If you translate from your second language into your own native language, rather than the other way around, you're less likely to make mistakes.

  • Bill did not commit the crime.

  • She committed a crime.

  • He was guilty of murder.

  • Tom broke the law.

  • She committed a crime.

  • I broke the law.

  • You are not to break the law.

  • Murder is punished by death.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

犯す (おかす) — phạm tội; vi phạm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict