Kaori Dict

侵す

おかす

okasu

N1

JLPT N1 · Bài 34

Nghĩa

  1. 1.xâm phạm; vi phạm; xâm nhập
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to invade; to raid; to violate (airspace, etc.); to intrude; to trespass

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to infringe; to encroach

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to harm; to afflict; to affect

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nature is under attack on all fronts.

  • Acids act on metals.

  • I made a mistake.

  • We must not violate the Constitution.

  • His jokes amused me.

  • Many a man has made the same error.

  • We often make mistakes.

  • John is likely to make a mistake.

  • Don't risk insulting your boss.

  • He ran the risk of having an accident.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

侵す (おかす) — xâm phạm; vi phạm; xâm nhập | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict