Kaori Dict

冒す

おかす

okasu

thông dụng

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to brave; to risk; to face; to venture

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to harm; to afflict; to affect

    of a disease, chemical, etc.

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to desecrate; to profane

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    4.to assume (someone else's surname); to take

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Smoking has affected his lungs.

  • I don't like to run a risk.

  • Don't push your luck.

  • I'd prefer to not take that risk.

  • I don't want to run such a risk.

  • I don't want to run such a risk.

  • He ran the risk of being caught and imprisoned.

  • Boys will run risks.

  • I don't like to run a risk.

  • They were ready to run the risk of being shot by the enemy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

冒す (おかす) — to brave; to risk; to face; to venture | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict