Kaori Dict

行い

おこない

okonai

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 34

Nghĩa

  1. 1.hành vi; hành động; cách cư xử; đạo đức
  1. danh từ

    1.deed; act; action

  2. danh từ

    2.conduct; behavior; behaviour

  3. danh từBuddhism

    3.asceticism

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "Nhìn đi! Nhờ mày mà tao suốt ngày bị "đá" thôi!" "Vậy sao? Chẳng phải đấy là do thói quen hằng ngày của mày còn gì?"

    "Look! Thanks to you I'm getting dumped all the time." "Oh? Isn't it just because of your everyday behaviour?"

  • Lý do vì sao Chúa tha thứ cho những hành động đó của Satan được lý giải trong sách Job của Kinh Thánh.

    Why God allows these sorts of actions by Satan is explained in the Book of Job in the Bible.

  • He did a courageous act.

  • Such behavior is just like Meg.

  • I am ashamed of your conduct.

  • His conduct deserves to be praised.

  • Handsome is as handsome done.

  • I cannot support your conduct.

  • It is a childish act.

  • Actions speak louder than words.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

行い (おこない) — hành vi; hành động; cách cư xử; đạo đức | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict