Kaori Dict

収まる

おさまる

osamaru

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 34

Nghĩa

  1. 1.đặt vào; phù hợp; giải quyết; làm dịu
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to fit into (a box, frame, category, etc.); to be contained within; to fall within (e.g. a budget)

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to settle down (into); to be installed (in one's rightful place); to be returned (to one's original position)

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to settle into (one's position); to take up (a post); to occupy (a role)

    esp. 納まる

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to be delivered; to be paid (e.g. taxes)

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    5.to be settled (dispute, conflict, etc.); to be sorted; to subside (e.g. wind); to calm down; to abate

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    6.to be satisfied (e.g. with an answer); to consent; to agree

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hai người họ đã hòa giải với nhau.

    The two of them got back together.

  • He was established as Foreign Minister.

  • It'll come right in the end.

  • A longsword sheathed in an intricately engraved scabbard.

  • It doesn't fit here.

  • The strong wind died away at night.

  • There's no end in sight.

  • Finally, the shaking stopped.

  • Her fears gradually quietened down.

  • The package won't fit in the mailbox.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

収まる (おさまる) — đặt vào; phù hợp; giải quyết; làm dịu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict