奢る
おごる
ogoru
N1
意味Nghĩa
- 1.đưa đi ăn; mời ăn; tặng quà; xa xỉ
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana
1.to treat (someone) to (something); to give (someone) a treat; to buy (someone a meal, drink, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
2.to be extravagant; to live in luxury
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- お昼をおごってくれたのを覚えてますか。
Bạn có còn nhớ là bạn đã bao tôi bữa trưa không?
Do you remember buying me lunch?
- 彼女は私たち一人一人にアイスクリームをおごってくれた。
She treated each of us to an ice cream.
- おごるよ。
I'll treat you.
- 僕が奢る番?
Is it my turn to pay?
- 僕がおごるよ。
I'll pay the bill.
- 1杯おごろう。
Let me buy you a drink.
- 一杯おごるよ。
Can I buy you a drink?
- 晩飯をおごるよ。
I'll stand you a dinner.
- 夕飯おごってよ。
Buy me dinner.
- 君におごってやるよ。
I'll treat you.