Kaori Dict

落ち込む

おちこむ

ochikomu

N1

JLPT N1 · Bài 35

Nghĩa

  1. 1.buồn; trầm lặng; suy sụp; rơi xuống
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    1.to feel down; to feel sad; to be depressed; to be in low spirits

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    2.to be in a slump (business, economy, etc.); to be in an unfavourable condition

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    3.to fall into (e.g. a hole)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đang suy sụp.

    He is depressed.

  • Compared with the level of a year ago, the price is sharply lower.

  • I get depressed by the slightest things.

  • Are you depressed?

  • Keep your chin up.

  • Are you still depressed?

  • Keep your chin up!

  • Tom is disappointed.

  • Tom fell into the water.

  • She's depressed.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

落ち込む (おちこむ) — buồn; trầm lặng; suy sụp; rơi xuống | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict