Kaori Dict

惜しむ

おしむ

oshimu

N1

JLPT N1 · Bài 35

Nghĩa

  1. 1.tiếc; thương tiếc; trân trọng
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to spare; to grudge; to be sparing (with); to be frugal; to be stingy

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to regret; to lament

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    3.to be reluctant (to do); to be unwilling

  4. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    4.to value; to prize; to hold dear

  5. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từcổ

    5.to love; to cherish

    oft. written as 愛しむ

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We cannot grieve over his death too deeply.

  • He studied hard, hardly taking time out for lunch.

  • He spared no efforts.

  • Please fasten your seat belt.

  • Spare the rod and spoil the child.

  • The passing autumn fills me with a feeling of grief.

  • The 2 people embraced, and then bid farewell reluctantly.

  • He is a fine man who spares no effort.

  • I am accustomed to working hard.

  • He didn't spare time on his studies.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

惜しむ (おしむ) — tiếc; thương tiếc; trân trọng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict