Kaori Dict

自慢

じまん

jiman

N3

Âm Hán-Việt: TỰ MẠN

JLPT N3 · Bài 4

Nghĩa

  1. 1.tự hào; khoe khoang; tự trân trọng
  1. danh từdanh từ + するtha động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.pride (in one's achievements, possessions, etc.); self-praise; boast

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta tự hào vì đã thi đỗ kì thi nhập học.

    He boasted of having passed the entrance exam.

  • Tôi đã tham gia một cuộc thi hát do một công ty sản xuất mì pasta tổ chức, và tôi đã được đi đến vòng bán kết.

    I entered a singing contest sponsored by a pasta company and I made it to the semifinals.

  • We took pride in our strength.

  • Too much humility is pride.

  • I'm rather proud of it.

  • Great talkers are little doers.

  • He is proud of his scholarship.

  • She prides herself on her beauty.

  • She prides herself of her swimming.

  • She has too much chat about her.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

自慢 (じまん) — tự hào; khoe khoang; tự trân trọng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict