Kaori Dict

自活

じかつ

jikatsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: TỰ HOẠT

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.self-support

Câu ví dụ · Tatoeba

  • All he can do is support himself.

  • All that he can do is to support himself.

  • You are now old enough to support yourself.

  • All he can do is to support himself.

  • Henry is old enough to support himself.

  • She will have to earn her own living.

  • At your age you ought to support yourself.

  • Now you have come of age, you should seek a living for yourself.

  • Now you have come of age, you should seek a living for yourself.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

自活 (じかつ) — self-support | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict