自由
じゆう
jiyuu
Âm Hán-Việt: TỰ DO
意味Nghĩa
- 1.tự nhiên
- danh từtính từ đuôi な
1.freedom; liberty
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は自由だと感じている。
Tôi cảm thấy mình rất tự do.
I feel that I am free.
- 自由について私に話したかったの?
Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?
You wanted to tell me about freedom?
- 自由の女神の右腕の長さは12.8mである。
Tay phải của tượng Nữ thần Tự do có độ dài 12.8 mét.
The right arm of the Statue of Liberty is 42 feet long.
- 有機キウイです。どうぞご自由にお採り下さい。
Đây là quả kiwi hữu cơ. Xin hãy cứ tự nhiên hái chúng.
Organic kiwi fruit. Feel free to help yourself.
- 良い所:様々なコンボで自由に敵を料理する楽しさ。
Điểm tốt: Niềm vui sướng khi được thoải mái làm gỏi đối phương bằng nhiều loại combo khác nhau.
Good points: The pleasure of disposing of enemies with a variety of combos.
- 我々は自由と言えば名前のリンカーンを連想している。
Khi nói về tự do, chúng tôi liên tưởng đến Lincoln.
- 彼はフランス語を自由に使いこなすことにかけてはだれにも劣らない。
Cậu ta nói tiếng Pháp không thua bất kỳ một ai.
He is second to none in his command of French.
- お金を使うも貯めるも自由にしなさい。
You may spend or save at will.
- 自由席を三枚ください。
Could I have three seats in the unreserved section?
- 自由こそ不可欠なものだ。
Freedom is the breath of life.