Kaori Dict

不自由

ふじゆう

fujiyuu

N3

Âm Hán-Việt: BẤT TỰ DO

JLPT N3 · Bài 91

Nghĩa

  1. 1.bất tiện; khuyết tật; hạn chế
  1. danh từtính từ đuôi なdanh từ + するtự động từ

    1.discomfort; inconvenience

  2. danh từtính từ đuôi なdanh từ + するtự động từ

    2.poverty; want; destitution; lack

  3. danh từtính từ đuôi な

    3.inability; disability; impairment (physical, mental, etc.); nonfluency (in a language)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • They lacked for nothing.

  • Deaf people can talk in sign language.

  • I'm sorry to have caused you such inconvenience.

  • You shall want for nothing.

  • He is blind in one eye.

  • A water shortage causes inconvenience.

  • I have no shortage of dictionaries.

  • You shall want for nothing.

  • I was greatly inconvenienced.

  • I am inconvenienced when my wife is away.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

不自由 (ふじゆう) — bất tiện; khuyết tật; hạn chế | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict