明日
あした
ashita
N5
Âm Hán-Việt: MINH NHẬT
Cách đọc khác: あす・みょうにち
意味Nghĩa
- 1.ngày mai; ngày mai; tương lai gần
- danh từphó từ
1.tomorrow
- danh từphó từ
2.near future
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- また明日。
Mai gặp lại nhé.
See you tomorrow.
- 明日は雪だろう。
Ngày mai trời sẽ có tuyết.
It'll snow tomorrow.
- 明日楽しみだな。
Tôi mong đợi đến ngày mai quá.
I'm looking forward to tomorrow.
- 明日って月曜日?
Ngày mai là thứ hai à?
Is tomorrow Monday?
- それじゃまた明日。
Hẹn mai gặp bạn.
See you tomorrow.
- トムは明日来れる?
Mai bạn có đến được không Tom?
Tom, can you come tomorrow?
- 明日何か予定ある?
Mai bạn có dự định gì không?
Do you have any plans for tomorrow?
- 明日は出掛けるの?
Mai bạn đi ra ngoài hả?
Are you going out tomorrow?
- 明日授業があります。
Tôi có lớp ngày mai.
I have class tomorrow.
- 彼は明日暇でしょう。
Chắc mai anh ấy rảnh.
He will be free tomorrow.