Kaori Dict

打ち明ける

うちあける

uchiakeru

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 30

Nghĩa

  1. 1.tự thú; thổ lộ; bộc bạch; tâm sự
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to confide; to reveal; to disclose; to lay bare; to speak frankly; to open (one's heart)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy đã thổ lộ bí mật cho anh ấy.

    She revealed the secret to him.

  • I confided my troubles to him.

  • I will tell you a secret.

  • Make a clean breast of your secrets.

  • She told her troubles to him.

  • She revealed her secret to us.

  • He soon became confidential with the man.

  • Come on, get it off your chest.

  • I want to reveal my secret to you.

  • He confessed his love for her.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

打ち明ける (うちあける) — tự thú; thổ lộ; bộc bạch; tâm sự | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict