開ける
あける
akeru
Cách viết khác: 空ける・明ける
意味Nghĩa
- 1.mở (cửa); mở (gói); mở (cửa hàng); mở (lịch)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to open (a door, etc.); to unwrap (e.g. parcel, package); to unlock
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to open (for business, etc.)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to empty; to remove; to make space; to make room
esp. 空ける
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
4.to move out; to clear out
esp. 空ける
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
5.to be away from (e.g. one's house); to leave (temporarily)
esp. 空ける
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
6.to dawn; to grow light
esp. 明ける
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
7.to end (of a period, season)
esp. 明ける
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
8.to begin (of the New Year)
esp. 明ける
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
9.to leave (one's schedule) open; to make time (for)
esp. 明ける
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
10.to make (a hole); to open up (a hole)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 次の土曜日の午後は空けておいてください。
Xin hãy dành thời gian rảnh vào chiều thứ 7 tuần sau.
Please leave next Saturday afternoon free.
- 開けろ。
Mở ra.
Open up.
- 口を大きく開けて。
Hãy há to miệng ra.
Open your mouth wide.
- 口を開けてください!
Mở miệng ra!
Open your mouth!
- 鞄を開けてください。
Hãy mở cặp ra.
Please open your bag.
- トムは金庫を開けた。
Tom mở cửa két sắt.
Tom opened the safe.
- ビンをあけてください。
Hãy mở nắp chai ra.
Open the bottle.
- ドアは毎朝開けられます。
Cửa được mở hàng sáng.
The door is opened every morning.
- 電車が停まるまで開けないで。
Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.
Don't open before the train stops.
- ドアを開けたままにしておくな。
Đừng để cửa ngỏ.
Don't leave the door open.