Kaori Dict

夜明け

よあけ

yoake

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 55

Nghĩa

  1. 1.bình minh; lúc sáng sớm
  1. danh từ

    1.dawn; daybreak

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I was woken up suddenly at dawn.

  • The darkest hour is just before the dawn.

  • We got up at dawn.

  • The enemy's attack ceased at dawn.

  • Tom woke up at dawn.

  • The gathering was brought to a close before dawn.

  • They surprised the enemy at dawn.

  • They arrived there before dawn.

  • We reached the top of the hills at dawn.

  • There was a weak earthquake toward dawn this morning.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

夜明け (よあけ) — bình minh; lúc sáng sớm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict